Tổng hợp hữu ích nhất

Danh sách 7 work out là gì hay nhất

admin
admin

Mời các bạn xem work out là gì hot nhất được tổng hợp bởisesomr

Tailieumoi.vn biên soạn và giới thiệu kiến thức tổng hợp về cụm động Work out bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh. Mời các bạn đón xem:

1. Định nghĩa Work out

Work out: làm việc

* Work out là một cụm từ cố định trong tiếng Anh (hay còn gọi là phrasal verb). Work out được cấu tạo nên bởi động từ work và giới từ out.

2. Cách dùng Work out

2.1. Exercise in order to improve the strength or appearance of your body

Tập thể dụng để cải thiện sự khỏe mạnh hoặc vẻ bề ngoài của thân hình.

Ví dụ:

After breaking up with his girlfriend, he spends most of his time working out in the fitness centre. Now he looks better and nearly moves on with his ex. It seems that he will have a new girlfriend soon.

Sau khi chia tay với bạn gái của mình, anh ấy dành phần lớn thời gian vào việc tập thể dục ở trung tâm thể hình. Bây giờ anh ấy trông tốt hơn và gần như đã quên được người yêu cũ. Có vẻ như là anh ấy sẽ có bạn gái mới trong thời gian sắp tới.

2.2. Result of a calculation

Kết quả của một sự tính toán.

Ví dụ:

I cannot solve this exercise because these figures work out differently each time I do. Can you please give me the exact result of this exercise?

Tớ không thể giải được bài tập này bởi vì những con số này cho ra kết quả khác nhau mỗi lần tớ làm. Cậu có thể cho tớ kết quả chính xác của bài tập này được không?

2.3. Happen or develop successfully in a particular way

Diễn ra hoặc phát triển một cách thành công bằng một cách đặc biệt.

Ví dụ:

A: Finally, I got a job. Let’s eat out.

B: Oh, I am really happy to hear that. When do you start the job?

A: Next Monday morning. I will have been trained for 2 months and worked as probationary staff before becoming an official employee.

B: Great. I hope your new job works out.

A: Thanks. That’s very kind of you

A: Cuối cùng thì tớ cũng đã tìm được một công việc. Hãy đi ra ngoài ăn mừng thôi nào.

B: Thật tuyệt vời khi nghe thấy điều đó. Khi nào thì cậu sẽ bắt đầu công việc?

A: Sáng thứ Hai tới. Tớ sẽ được huấn luyện khoảng 2 tháng và là một nhân viên thử việc trước khi trở thành nhân viên chính thức của công ty.

B: Thật tuyệt vời. Tớ hy vọng công việc mới của cậu sẽ thành công.

A: Cảm ơn cậu nhiều. Cậu thật là tốt bụng.

3. Các từ/ cụm từ đồng nghĩa với Work out

TỪ/CỤM TỪ

ĐỒNG NGHĨA

VÍ DỤ

Exercise

/ˈek·sərˌsɑɪz/

Do physical activities to make or keep your body healthy.

Thực hiện các hoạt động thể chất để làm hoặc giữ cơ thể bạn khoẻ mạnh.

To apply in her favorite club, she goes to the fitness centre to exercise everyday to become skinny. Yet it turned out to be counter-productive, she did not lose weight but was under weather because of exhaustion.

Để tham gia vào câu lạc bộ yêu thích của mình, cô ấy đã đi tới phòng tập thể hình để tập thể dục mỗi ngày để trở nên thật nhỏ nhắn. Nhưng nó hoá ra lại phản tác dụng, cô ấy hoàn toàn không giảm được cân nào mà ngược lại còn bị ốm vì kiệt sức.

Train

/treɪn/

Prepare someone or yourself for a job, activity, or sport, by learning skills and/or by mental or physical exercise

Chuẩn bị ai đó hoặc chính mình cho một công việc, hoạt động hoặc một môn thể thao bằng việc học những kỹ năng và/hoặc bởi các hoạt động thể dục tinh thần hoặc thân thể.

It is about a month before the race, and she still trains hard for it. If she wins this time, she will have the ticket to travel around the world.

Còn khoảng một tháng trước cuộc đua và cô ấy vẫn đang tập luyện rất chăm chỉ cho cuộc thi của mình. Nếu cô ấy thắng cuộc đua này, cô ấy sẽ dành được tấm vé đi du lịch vòng quanh thế giới.

4. Bài tập liên quan

Top 7 work out là gì tổng hợp bởi VNSESOMR

  • Tác giả: vietjack.com
  • Ngày đăng: 02/15/2023
  • Đánh giá: 4.91 (936 vote)
  • Tóm tắt: Work out là gì. Trang trước · Trang sau. Cụm động từ Work out có 2 nghĩa: Nghĩa từ Work out. Ý nghĩa của Work out là: Kết thúc đẹp đẽ. Dưới đây là ví dụ cụm …

Work out là gì? Cách dùng work out chuẩn nhất

  • Tác giả: luathoangphi.vn
  • Ngày đăng: 02/14/2023
  • Đánh giá: 4.48 (305 vote)
  • Tóm tắt: Work out for you là một thuật ngữ tiếng Anh, thường được sử dụng để chỉ sự phù hợp hoặc không phù hợp của một lựa chọn hoặc quyết định với mục …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tương tự, nếu bạn muốn chọn một công việc mới, bạn cần đánh giá xem công việc đó có phù hợp với sở thích, nhu cầu và khả năng của bạn không. Nếu công việc đó thực sự phù hợp với bạn và giúp bạn đạt được mục tiêu của mình, thì đó được gọi là “work …

CleverLearnVietNam

  • Tác giả: cleverlearnvietnam.vn
  • Ngày đăng: 09/04/2022
  • Đánh giá: 4.19 (504 vote)
  • Tóm tắt: Các bạn hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây của Blog OLP tiếng Anh nhé. Work out nghĩa là gì? Work out là gì? Work out được sử dụng với ý …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tương tự, nếu bạn muốn chọn một công việc mới, bạn cần đánh giá xem công việc đó có phù hợp với sở thích, nhu cầu và khả năng của bạn không. Nếu công việc đó thực sự phù hợp với bạn và giúp bạn đạt được mục tiêu của mình, thì đó được gọi là “work …

Work out là gì ? Khám phá và giải nghĩa về cụm từ &quotwork out&quot

  • Tác giả: sentayho.com.vn
  • Ngày đăng: 11/03/2022
  • Đánh giá: 4.12 (315 vote)
  • Tóm tắt: Không ít bạn học thắc mắc work out là gì ? Hay work out được sử dụng trong trường hợp như thế nào? Để giải nghĩa cũng như tìm hiểu rõ về cách dùng của work …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu rõ được nghĩa cũng như cách dùng của cụm từ work out. Tuy nhiên, trong một số trường hợp thì người ta sẽ sử dụng những từ có nghĩa tương tự, gần giống với work out để thay thế cho câu văn có nghĩa hơn. Bởi vậy chúng ta …

Workout là gì? Lợi ích của workout và một số bài tập hiệu quả

  • Tác giả: toshiko.vn
  • Ngày đăng: 11/26/2022
  • Đánh giá: 3.96 (434 vote)
  • Tóm tắt: Hoạt động thể chất: Workout được hiểu theo nghĩa là hoạt động thể dục bao gồm nhiều hoạt động như, tập Gym, Yoga chơi các môn thể thao khác như bóng đá, bóng …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tập thể dục làm giảm cholesterol LDL (loại làm tắc nghẽn động mạch của bạn), tăng HDL (cholesterol tốt) và giảm huyết áp, do đó nó làm giảm căng thẳng cho tim của bạn. Thêm vào đó, nó cũng tăng cường cơ tim của bạn. Kết hợp với một chế độ ăn uống …

trung tam ngoai ngu

  • Tác giả: saigonvina.edu.vn
  • Ngày đăng: 12/28/2022
  • Đánh giá: 3.66 (378 vote)
  • Tóm tắt: WORK OUT = Phát triển, tiến triển. Good luck for the future. I hope everything works out well for you. WORK …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tập thể dục làm giảm cholesterol LDL (loại làm tắc nghẽn động mạch của bạn), tăng HDL (cholesterol tốt) và giảm huyết áp, do đó nó làm giảm căng thẳng cho tim của bạn. Thêm vào đó, nó cũng tăng cường cơ tim của bạn. Kết hợp với một chế độ ăn uống …

Work Out là gì và cấu trúc cụm từ Work Out trong câu Tiếng Anh

  • Tác giả: studytienganh.vn
  • Ngày đăng: 06/07/2023
  • Đánh giá: 3.44 (455 vote)
  • Tóm tắt: Work Out là gì và cấu trúc cụm từ Work Out trong câu Tiếng Anh · Work out là một cụm động từ được kết hợp bởi hai thành phần: · Work là một động từ, có phát âm là …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Phrasal Verb trước giờ luôn là nỗi ám ảnh của những người học tiếng Anh. Không chỉ đa dạng về số lượng và mỗi cụm động từ còn có thể mang nhiều nét nghĩa khác nhau. Hôm nay bài viết sẽ mang đến cho các bạn một cụm động từ mà cũng mang nhiều nghĩa. …
admin
Tổng hợp