Tổng hợp hữu ích nhất

Tuổi Tỵ mua xe ngày nào tốt năm 2022 để kích lộc, cầu bình an

admin
admin

Hiện nay, có rất nhiều người luôn đắn đo trong việc chọn ngày mua xe sao cho hợp tuổi. Bạn thuộc tuổi Tỵ và đang muốn biết tuổi Tỵ mua xe ngày nào tốt trong năm 2022? Vậy bạn hãy đọc bài viết dưới đây để xem ngày tốt mua xe hợp tuổi Tân Tỵ, Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Quý Tỵ để công việc hanh thông. Cùng xem ngay nhé!

>>>> LƯU Ý: Chọn ngày tốt mua xe dựa theo lịch dương và chỉ mang tính tham khảo nên các bạn đọc cần chú ý!

1. Tuổi Tân Tỵ (2001) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 24/01/2001 – 11/02/2002

Năm sinh âm lịch: Tân Tỵ

Tuổi: 22 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Kim

Mệnh: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)

Người tuổi Tân Tỵ khi mua xe cần chọn những ngày hợp mệnh để tránh mang tai họa, xui xẻo vào người. Bạn có thể chọn những ngày đẹp trong bảng sau:

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 3/2022 (DƯƠNG LỊCH)

6/3

4/2 Nhâm Dần

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

8/3

6/2 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

5/1

23/11 Nhâm Dần

Bích Dần

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

10/1

28/11 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

12/1

30/11 Nhâm Dần

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/1

2/12 Nhâm Dần

Nhâm Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 4/2022 (DƯƠNG LỊCH)

2/4

2/3 Nhâm Dần

Ất Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

8/4

8/3 Nhâm Dần

Tân Mẫu

Câu trần hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

19/4

19/3 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

20/4

20/3 Nhâm Dần

Quý Mẫu

Câu trần hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/4

21/3 Nhâm Dần

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2022 (DƯƠNG LỊCH)

12/5

12/4 Nhâm Dần

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

17/5

17/4 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

24/5

24/4 Nhâm Dần

Đinh Dậu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2022 (DƯƠNG LỊCH)

6/6

8/5 Nhâm Dần

Canh Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

8/6

10/5 Nhâm Dần

Nhân Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/6

20/5 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/6

2/6 Nhâm Dần

Giáp Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 7/2022 (DƯƠNG LỊCH)

13/7

15/5 Nhâm Dần

Đinh Mão

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 9/2022 (DƯƠNG LỊCH)

4/9

9/8 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

10/9

15/8 Nhâm Dần

Bính Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/9

19/8 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

16/9

21/8 Nhâm Dần

Nhâm Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2022 (DƯƠNG LỊCH)

10/10

15/9 Nhâm Dần

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/10

6/10 Nhâm Dần

Bính Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2022 (DƯƠNG LỊCH)

19/11

26/10 Nhâm Dần

Bính Tý

Ngọc đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

23/11

30/10 Nhâm Dần

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/11

4/11 Nhâm Dần

Giáp Thân

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 12/2022 (DƯƠNG LỊCH)

1/12

8/11 Nhâm Dần

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

2/12

9/11 Nhâm Dần

Kỷ Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

9/12

16/11 Nhâm Dần

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/12

20/11 Nhâm Dần

Canh Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/12

28/11 Nhâm Dần

Mậu Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

28/12

6/11 Nhâm Dần

Ất Mão

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

>>>> ĐỌC THÊM VỀ: Tuổi Ngọ mua xe ngày nào tốt năm 2022 để chuyến đi an toàn?

2. Tuổi Kỷ Tỵ (1989) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 06/02/1989 – 26/01/1990

Năm sinh âm lịch: Kỷ Tỵ

Tuổi: 34 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Mộc

Mệnh: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)

Bảng dưới đây là danh sách những ngày tốt để mua xe dành cho người tuổi Kỷ Tỵ 1989. Bạn có thể tham khảo và lựa chọn ngày phù hợp:

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 3/2022 (DƯƠNG LỊCH)

6/3

4/2 Nhâm Dần

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

8/3

6/2 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/1

12/2 Nhâm Dần

Bính Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

18/3

16/2 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/1

24/2 Nhâm Dần

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạoo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/3 28/2 Nhâm Dần Nhâm Dần Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 4/2022 (DƯƠNG LỊCH)

2/4

2/3 Nhâm Dần

Ất Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

8/4

8/3 Nhâm Dần

Tân Mẫu

Câu trần hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

20/4

20/3 Nhâm Dần

Quý Mão Câu trần hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/4 21/3 Nhâm Dần Giáp Thìn Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2022 (DƯƠNG LỊCH)

12/5

12/4 Nhâm Dần

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

17/5

17/4 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

24/5

24/4 Nhâm Dần

Đinh Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2022 (DƯƠNG LỊCH)

6/6

8/5 Nhâm Dần

Canh Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

8/6

10/5 Nhâm Dần

Nhâm Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/6

20/5 Nhâm Dần

Nhâm Thìn

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/6

2/5 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 7/2022 (DƯƠNG LỊCH)

13/7

15/5 Nhâm Dần

Đinh Mão

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 9/2022 (DƯƠNG LỊCH)

4/9

9/8 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

10/9

15/8 Nhâm Dần

Bính Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/9

19/8 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

16/9

21/8 Nhâm Dần

Nhâm Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2022 (DƯƠNG LỊCH)

10/10

15/9 Nhâm Dần

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/10

6/10 Nhâm Dần

Bính Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2022 (DƯƠNG LỊCH)

19/11

26/10 Nhâm Dần

Bính Tý

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

23/11

30/10 Nhâm Dần

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/11

4/10 Nhâm Dần

Giáp Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 12/2022 (DƯƠNG LỊCH)

1/12

8/11 Nhâm Dần

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

2/12

9/11 Nhâm Dần

Kỷ Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

9/12

16/11 Nhâm Dần

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/12

20/11 Nhâm Dần

Canh Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/12 28/11 Nhâm Dần Mậu Thân Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

28/12 6/12 Nhâm Dần Âts Mão Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

>>>> ĐỌC CHI TIẾT: Tuổi Thìn mua xe ngày nào tốt nhất năm 2022? [Theo từng tuổi]

3. Tuổi Đinh Tỵ (1977) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 18/02/1977 – 06/02/1978

Năm sinh âm lịch: Đinh Tỵ

Tuổi: 46 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Thổ

Mệnh: Sa Trung Thổ (Ðất pha cát)

Bạn đang cần lời giải cho vấn đề tuổi Đinh Tỵ 1977 mua xe ngày nào tốt năm 2022? Bảng dưới đây sẽ giúp bạn chọn được ngày đẹp và hợp mệnh đấy!

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 3/2022 (DƯƠNG LỊCH)

06/3

04/02 Nhâm Dần

Mậu Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

08/3

06/2 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/3

02/2 Nhâm Dần

Bính Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

18/3

16/2 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/3

24/2 Nhâm Dần

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/3 28/2 Nhâm Dần Nhâm Ngọ Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 4/2022 (DƯƠNG LỊCH)

02/2

02/3 Nhâm Dần

Ất Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

8/4

8/3 Nhâm Dần

Tân Mão

Câu trần hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

19/4

19/3 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

20/4

20/3 Nhâm Dần

Quý Mão

Câu trần hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/4

21/3 Nhâm Dần

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2022 (DƯƠNG LỊCH)

12/5

12/4 Nhâm Dần

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

17/5

17/4 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

24/5

24/4 Nhâm Dần

Đinh Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2022 (DƯƠNG LỊCH)

06/6

08/5 Nhâm Dần

Canh Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

08/6

10/5 Nhâm Dần

Nhâm Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/6

20/5 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/6

02/6 Nhâm Dần

Giáp Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 7/2022 (DƯƠNG LỊCH)

13/7

15/6 Nhâm Dần

Đinh Mão

Kim đường hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 9/2022 (DƯƠNG LỊCH)

04/9

09/8 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

10/9

15/8 Nhâm Dần

Bính Dần

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

14/9

19/8 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

16/9

21/8 Nhâm Dần

Nhâm Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2022 (DƯƠNG LỊCH)

1/10

25/8 Nhâm Dần

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/10

06/10 Nhâm Dần

Bính Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:5)

THÁNG 11/2022 (DƯƠNG LỊCH)

19/11

26/9 Nhâm Dần

Bính Tý

Bạch hổ hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

23/11

30/10 Nhâm Dần

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/11

04/11 Nhâm Dần

Giáp Thân

Thanh long hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 12/2022 (DƯƠNG LỊCH)

01/12

08/11 Nhâm Dần

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

02/12

09/11 Nhâm Dần

Kỷ Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

09/12

16/11 Nhâm Dần

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/12

20/11 Nhâm Dần

Canh Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/12

28/11 Nhâm Dần

Mậu Thân

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

28/12

06/11 Nhâm Dần

Ất Mẫu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

4. Tuổi Ất Tỵ (1965) mua xe ngày nào tốt?

Năm sinh dương lịch: 01/02/1965 – 20/01/1966

Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ

Tuổi: 58 tuổi (Tuổi mụ)

Ngũ hành: Hỏa

Mệnh: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn dầu)

Việc chọn ngày mua xe hợp mệnh sẽ giúp gia chủ bình an và đem lại nhiều tài lộc. Đối với những người tuổi Ất Tỵ thì có thể tham khảo những ngày đẹp để mua xe dưới đây:

DƯƠNG LỊCH

ÂM LỊCH

CAN CHI

NGÀY HOÀNG ĐẠO

GIỜ TỐT

THÁNG 3/2022 (DƯƠNG LỊCH)

6/3

04/1 Nhâm Dần

Mậu Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

08/3

06/2 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/3

12/2 Nhâm Dần

Bính Dần

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

18/3

16/2 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

26/3

04/2 Nhâm Dần

Mậu Dần

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/3

28/2 Nhâm Dần

Nhâm

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 4/2022 (DƯƠNG LỊCH)

2/4

2/3 Nhâm Dần

Ất Dậu

Kim đường hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

8/4

8/3 Nhâm Dần

Tân Mão

Câu trần hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

19/4

19/3 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Tư mệnh hoàng đạo

Tý (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

20/4

20/3 Nhâm Dần

Quý Mão

Câu trần hắc đạo

Tý (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/4

21/3 Nhâm Dần

Giáp Thìn

Thanh long hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 5/2022 (DƯƠNG LỊCH)

12/5

12/4 Nhâm Dần

Ất Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

17/5

17/4 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

24/5

24/4 Nhâm Dần

Đinh Sửu

Ngọc đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 6/2022 (DƯƠNG LỊCH)

06/6

08/5 Nhâm Dần

Canh Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

08/6

10/5 Nhâm Dần

Nhâm Thìn

Thiên lao hắc đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

18/6

20/5 Nhâm Dần

Nhâm Dần

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/6

02/6 Nhâm Dần

Giáp Dần

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 7/2022 (DƯƠNG LỊCH)

13/7

15/6 Nhâm Dần

Đinh Mẫu

Kim đường hoàng đạo)

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

THÁNG 9/2022 (DƯƠNG LỊCH)

04/9

09/8 Nhâm Dần

Canh Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

10/9

15/8 Nhâm Dần

Bính Dần

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

14/9

19/8 Nhâm Dần

Canh Ngọ

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

16/9

21/8 Nhâm Dần

Nhâm Thân

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 10/2022 (DƯƠNG LỊCH)

10/10

15/9 Nhâm Dần

Bính Thân

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

30/10

6/ Nhâm Dần

Bính Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

TDần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

THÁNG 11/2022 (DƯƠNG LỊCH)

19/11

26/10 Nhâm Dần

Bính Tý

Bạch hổ hắc đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

23/11

30/10 Nhâm Dần

Canh Thìn

Tư mệnh hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

Hợi (21:00-22:59)

27/11

04/11 Nhâm Dần

Giáp Dần

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

THÁNG 12/2022 (DƯƠNG LỊCH)

1/12

8/11 Nhâm Dần

Mậu Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

2/12

9/11 Nhâm Dần

Kỷ Sửu

Kim đường hoàng đạo

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Thân (15:00-16:59)

Tuất (19:00-20:59)

Hợi (21:00-22:59)

9/12

16/11 Nhâm Dần

Bính Thân

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

13/12

20/11 Nhâm Dần

Canh Tý

Kim quỹ hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Thân (15:00-16:59)

Dậu (17:00-18:59)

21/12

28/11 Nhâm Dần

Mậu Thân

Thanh long hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Sửu (1:00-2:59)

Thìn (7:00-8:59)

Tỵ (9:00-10:59)

Mùi (13:00-14:59)

Tuất (19:00-20:59)

28/12

5/11 Nhâm Dần

Ất Mẫu

Kim đường hoàng đạo

Tí (23:00-0:59)

Dần (3:00-4:59)

Mão (5:00-6:59)

Ngọ (11:00-12:59)

Mùi (13:00-14:59)

Dậu (17:00-18:59)

5. Dịch vụ tư vấn ngày tốt mua xe tại Phong Thủy Tam Nguyên

Việc lựa chọn ngày đẹp mua xe đối với mỗi tuổi sẽ khác nhau. Vì vậy bạn cần phải nắm rõ năm sinh, vận mệnh của mình để chọn được ngày phù hợp. Mua xe vào đúng ngày tốt và hợp tuổi mệnh sẽ mang lại may mắn, bảo vệ gia chủ bình an trên mọi con đường di chuyển. Chính vì vậy, bạn nên nhờ đến sự tư vấn chuyên nghiệp từ các đơn vị phong thủy uy tín như Phong Thủy Tam Nguyên để chọn ngày phù hợp.

Phong Thủy Tam Nguyên được nhiều người biết đến là cái tên hàng đầu trong lĩnh vực phong thủy với hơn 13 năm kinh nghiệm trong ngành. Nếu đăng ký dịch vụ của chúng tôi, bạn sẽ được tư vấn rõ ràng, chi tiết để tìm ra giải pháp tối ưu nhất giúp mọi sự đều thuận lợi, bình an.

Thêm vào đó, Phong Thủy Tam Nguyên cũng sẽ giúp bạn xem màu sắc phù hợp với mệnh tuổi cũng như gợi ý vật phẩm phong thủy treo xe hộ thân, hút tài lộc, tránh khí xấu và điềm xui… Bạn chỉ cần để lại thông tin theo cú pháp [Họ và tên + Số điện thoại] trong phần bình luận hoặc liên hệ trực tiếp theo thông tin dưới đây để nhận được tư vấn nhanh nhất:

  • Địa chỉ:
    • Hà Nội: Số A12/D7 ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
    • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
    • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 đường Bạch Đằng, phường Phước Ninh, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
    • HCM: Số 778/5 đường Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP. HCM.
  • Hotline: 1900.2292
  • Website: phongthuyvuong.com
  • Shop: phongthuytamnguyen.com
  • Email: [email protected]

Trên đây là bài viết về thông tin tuổi Tỵ mua xe ngày nào tốt trong năm 2022 để giúp gia chủ bình an, kích lộc. Nếu bạn còn có thêm những thắc mắc về việc chọn ngày thì hãy liên hệ ngay cho Phong Thủy Tam Nguyên qua hotline 1900.2291 hoặc website phongthuyvuong.com nhé!

>>>> KHÁM PHÁ THÊM:

  • Sinh năm 1999 hợp xe màu gì? Chi tiết cho cả nữ và nam mạng
  • Những điều kiêng kỵ khi mua xe máy mới nên tránh
admin
Phong thủy 1