Tổng hợp hữu ích nhất

Top 5 từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ y được sưu tầm

admin
admin

Xin chia sẻ từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ y hot nhất được tổng hợp bởisesomr

Young, Yellow, Your,… hay thậm chí là cả Yes đều là những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y thông dụng mà ai cũng phải biết. Thế nhưng khối lượng vốn từ trong tiếng Anh cực rộng lớn và đa dạng mà chắc chắn bạn không thể biết hết hay thuộc nằm lòng các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y.

Bài viết dưới đây, Bhiu.edu.vn đã liệt kê ra bộ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y cơ bản và phổ biến nhất nhằm giúp các bạn trau dồi thêm vốn từ cho bản thân, hãy cùng Bhiu khám phá nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 3 chữ cái

  • You /juː/: bạn
  • Yet /jɛt/: chưa
  • Yes /jɛs/: vâng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 4 chữ cái

  • Your /jɔ/: của bạn
  • Year /jɪə/: năm
  • Yeah /jeə/: vâng
  • Yard /jɑːd/: sân
  • Yarn /jɑːn/: sợi
  • Yuan /jʊˈɑːn/: nhân dân tệ
  • Yang /jæŋ/: dương
  • Yoga /ˈjəʊgə/: yoga
  • Yell /jɛl/: la lên
  • Yoke /jəʊk/: ách
  • Yawn /jɔːn/: ngáp
  • Yolk /jəʊk/: lòng đỏ
  • Yank /jæŋk/: giật mạnh
  • Yuck /jʌk/: kinh quá
  • Yelp /jɛlp/: kêu lên

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái

  • Young /jʌŋ/: trẻ
  • Youth /juːθ/: thiếu niên
  • Yield /jiːld/: năng suất
  • Yours /jɔːz/: của bạn
  • Yacht /jɒt/: thuyền buồm
  • Yeast /jiːst/: men
  • Yearn /jɜːn/: khao khát
  • Yummy /ˈjʌmi/: ngon ngon
  • Yikes /jaɪks/: yểu điệu
  • Yawls /jɔːlz/: ngáp
  • Yawns /jɔːnz/: ngáp
  • Yarns /jɑːnz/: sợi

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 6 chữ cái

  • Yogurt /ˈjɒgə(ː)t/: sữa chua
  • Yeasty /ˈjiːsti/: khoa trương
  • Yenned /jɛnd/: yên tâm

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 7 chữ cái

  • Yardman /ˈjɑːdmən/: người làm sân
  • Yucking /ˈjʌkɪŋ/: hét lên

Bài viết liên quan:

  • Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G
  • Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T
  • Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 8 chữ cái

  • Yourself /jɔːˈsɛlf/: bản thân bạn
  • Yielding /ˈjiːldɪŋ/: năng suất
  • Youthful /ˈjuːθfʊl/: trẻ trung
  • Yearning /ˈjɜːnɪŋ/: khao khát
  • Yearlong /ˈjɪəlɒŋ/: kéo dài
  • Yearbook /ˈjɪəbʊk/: niên giám
  • Yearling /ˈjɪəlɪŋ/: khao khát
  • Youngish /ˈjʌŋɪʃ/: trẻ trung
  • Yeomanry /ˈjəʊmənri/: phong thủy
  • Yardbird /ˈjɑːdbɜːd/: chim sơn ca
  • Yeanling /ˈjiːnlɪŋ/: dê con

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái

  • Yellowing /ˈjɛləʊɪŋ/: ố vàng
  • Yellowest /ˈjɛləʊɪst/: màu vàng nhất
  • Yearnings /ˈjɜːnɪŋz/: khao khát
  • Yeastless /ˈjiːstləs/: không men
  • Yeastlike: giống như men
  • Yearlings /ˈjɪəlɪŋz/: năm con
  • Yearbooks /ˈjɪəbʊks/: kỷ yếu
  • Yachtsmen: du thuyền
  • Yabbering: tiếng kêu
  • Yardworks: sân bãi
  • Yardbirds /ˈjɑːdbɜːdz/: chim sân
  • Yawningly /ˈjɔːnɪŋli/: ngáp

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 10 chữ cái

  • Yourselves /jɔːˈsɛlvz/: bản thân các bạn
  • Yesteryear /ˈjɛstəjɪə/: năm qua
  • Yellowtail: đuôi vàng
  • Yellowwood: gỗ màu vàng
  • Yardmaster /ˈjɑːdˌmɑːstə/: chủ sân
  • Youngberry: dâu non
  • Yellowware: đồ vàng
  • Yellowlegs: chân vàng
  • Yellowfins: sợi vàng
  • Yeastiness /ˈjiːstɪnəs/: sự tinh thần
  • Yesterdays /ˈjɛstədeɪz/: những ngày qua
  • Yeomanries /ˈjəʊmənriz/: nấm men
  • Yearningly /ˈjɜːnɪŋli/: khao khát
  • Yardsticks /ˈjɑːdstɪks/: thước đo
  • Younglings /ˈjʌŋlɪŋz/: con non
  • Youngsters /ˈjʌŋstəz/: thanh niên
  • Youthquake: tuổi trẻ

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 11 chữ cái

  • Youngnesses : tuổi trẻ
  • Yellowtails: màu vàng
  • Yellowwoods: gỗ vàng
  • Yellowwares: đồ vàng
  • Yardmasters /ˈjɑːdˌmɑːstəz/: người quản lý sân bãi

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 12 chữ cái

  • Yesternights /ˈjɛstəˈnaɪts/: những đêm qua
  • Youthfulness /ˈjuːθfʊlnəs/: sự trẻ trung
  • Youngberries: quả non, quả xanh

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 13 chữ cái

  • Yellowhammers /ˈjɛləʊˌhæməz/: chim săn vàng
  • Yellowthroats: màu vàng

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 14 chữ cái

  • Youthfulnesses: sự trẻ trung

Bài viết trên đây là về Trọn bộ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y đầy đủ nhất. Bhiu hy vọng với những thông tin hữu ích trên đây sẽ giúp bạn học tiếng anh tốt hơn và đạt kết quả cao!

Top 5 từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ y tổng hợp bởi VNSESOMR

Tổng hợp 120+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “Y” phổ biến nhất: Bạn biết được bao nhiêu từ?

  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 10/30/2022
  • Đánh giá: 4.77 (439 vote)
  • Tóm tắt: 1.2. Một số động từ bắt đầu bằng chữ “Y” ; Yammer, /’jæmə/, – nói ầm ĩ và liên miên – rên rỉ, rền rĩ ; Yank, /jæŋk/, Kéo mạnh, giật mạnh ; Yap, / …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ngoài ra, bạn hãy ghé ngay Phòng luyện thi ảo FLYER nhé, nơi đây có một phương pháp học tập siêu thú vị đang chờ bạn đó! Bạn hãy yên tâm rằng các tài liệu và bài kiểm tra tại FLYER đều được biên soạn sát với đề thi/kiểm tra thực tế. Ngoài việc ôn …

140+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

  • Tác giả: e4life.vn
  • Ngày đăng: 05/14/2023
  • Đánh giá: 4.54 (530 vote)
  • Tóm tắt: 2.8. Các từ tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ Y có 9 chữ cái · Yellowing: Ố vàng · Yappingly: Ngáp · Yesterday: Hôm qua · Yawmeters: Ngáp · Yearnings: Khao khát …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ngoài ra, bạn hãy ghé ngay Phòng luyện thi ảo FLYER nhé, nơi đây có một phương pháp học tập siêu thú vị đang chờ bạn đó! Bạn hãy yên tâm rằng các tài liệu và bài kiểm tra tại FLYER đều được biên soạn sát với đề thi/kiểm tra thực tế. Ngoài việc ôn …

116 Những Từ Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Y [ĐẦY ĐỦ NHẤT]

  • Tác giả: wowenglish.edu.vn
  • Ngày đăng: 07/31/2022
  • Đánh giá: 4.33 (285 vote)
  • Tóm tắt: Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y có 9 chữ cái · yabbering: tiếng kêu · yardworks: sân bãi · yardstick: tiêu chuẩn để so sánh · yardbirds: chim …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Để không bị choáng ngợp vì một loạt danh sách các từ có chữ Y bắt đầu thì Wow English sẽ chia ra làm 14 loại. Bao gồm có: Những từ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y có 14 chữ cái, có 13 chữ cái, 12 chữ cái… và cứ như vậy cho đến những từ bắt đầu bằng chữ …

Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y: cách đọc, ý nghĩa

  • Tác giả: tailieuielts.com
  • Ngày đăng: 03/18/2023
  • Đánh giá: 4.04 (394 vote)
  • Tóm tắt: Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y có 5 chữ cái · 1. young (adj) /jʌŋ/: trẻ · 2. youth (n) /juːθ/: thiếu niên · 3. yield (n) /jiːld/: sản lượng, hoa lợi · 4.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Để không bị choáng ngợp vì một loạt danh sách các từ có chữ Y bắt đầu thì Wow English sẽ chia ra làm 14 loại. Bao gồm có: Những từ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y có 14 chữ cái, có 13 chữ cái, 12 chữ cái… và cứ như vậy cho đến những từ bắt đầu bằng chữ …

Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

  • Tác giả: scribd.com
  • Ngày đăng: 03/27/2023
  • Đánh giá: 3.97 (323 vote)
  • Tóm tắt: Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y có 4 chữ cái · 1. your: của bạn · 2. year: năm · 3. yeah: vâng · 4. yard: sân · 5. yarn: sợi · 6. yuan: nhân dân tệ · 7. yang: …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Để không bị choáng ngợp vì một loạt danh sách các từ có chữ Y bắt đầu thì Wow English sẽ chia ra làm 14 loại. Bao gồm có: Những từ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ y có 14 chữ cái, có 13 chữ cái, 12 chữ cái… và cứ như vậy cho đến những từ bắt đầu bằng chữ …
admin
Tổng hợp