Tổng hợp hữu ích nhất

Tổng hợp 8 kinh tế quốc dân điểm chuẩn 2020 được sưu tầm

admin
admin

Dưới đây là danh sách kinh tế quốc dân điểm chuẩn 2020 hot nhất được tổng hợp bởisesomr

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường. Chi tiết điểm chuẩn đầu vào Đại học KTQD (NEU) năm học 2022/2023 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2022

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2021

Thông tin trường

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là một trong những trường Đại học đứng đầu về đào tạo khối ngành kinh tế và quản lý tại miền Bắc Việt Nam. Đồng thời trường còn là trung tâm nghiên cứu kinh tế chuyên sâu, tư vấn các chính sách vĩ mô cho nhà nước Việt Nam, chuyển giao và tư vấn công nghệ quản lý và quản trị.

Tên tiếng Anh: National Economics University, viết tắt là NEU

Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: (84)24.36.280.280 Fax: (84)24.38.695.992

Điểm chuẩn tuyển sinh 2021 của Đại học Kinh tế Quốc dân sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển) đại học hệ chính quy năm 2020 của trường Đại học Kinh tế Quốc dân là 20 điểm.

Xem thêm: Đại học Kinh Tế Quốc Dân tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn NEU 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1033.657310101Kinh tếA00, A01, D01, D0724.757310104Kinh tế đầu tưA00, A01, B00, D0124.857310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D0724.457310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0726.157310107Thống kê kinh tếA00, A01, D01, D0723.757310108Toán kinh tếA00, A01, D01, D0724.157320108Quan hệ công chúngA01, C03, C04, D0125.57340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0725.257340115MarketingA00, A01, D01, D0725.67340116Bất động sảnA00, A01, D01, D0723.857340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0726.157340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0725.17340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0725.67340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D07257340204Bảo hiểmA00, A01, D01, D0723.357340301Kế toánA00, A01, D01, D0725.357340401Khoa học quản lýA00, A01, D01, D0723.067340403Quản lý côngA00, A01, D01, D0723.357340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0724.97340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0724.37340409Quản lý dự ánA00, A01, B00, D0124.47380101LuậtA00, A01, D01, D0723.17380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0724.57480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0723.77480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0724.17510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07267620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, B00, D0122.67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0724.857810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0725.47850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D01, D0722.657850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0122.37850103Quản lý đất đaiA00, A01, D01, D0722.5EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00, A01, D01, D0724.25EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D0931EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00, A01, D01, D0723.5EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)A00, A01, D01, D0723EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00, A01, D01, D0724.65EP05Kinh doanh số (E-BDB)A00, A01, D01, D0723.35EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00, A01, D01, D0723.35EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A01, D01, D07, D1023.15EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A01, D01, D07, D1022.75EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00, A01, B00, D0722.75EP10Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D1031.75EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D09, D1033.35EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)A00, A01, D01, D0721.5POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D0931.75

Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Kinh tế Quốc dân năm nay là 18 điểm.

– Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp các môn tính hệ số 1.

– Đối với những ngành có tổ hợp môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo công thức: (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm tiếng Anh x 2) x 3/4 + điểm ưu tiên.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1030.757310101Kinh tếA00; A01; D01; D0722.757310104Kinh tế đầu tưA00; A01; B00; D0122.857310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0722.37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0724.357310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0721.657310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0721.457320108Quan hệ công chúngA01; C03; C04; D01247340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07237340115MarketingA00; A01; D01; D0723.67340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0721.57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0724.257340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0723.157340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0723.257340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.857340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0721.357340301Kế toánA00; A01; D01; D0723.67340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0721.257340403Quản lý côngA00; A01; D01; D0720.757340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0722.857340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07227340409Quản lý dự ánA00; A01; B00; D01227380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D0722.357480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0721.57480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0721.757510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723.857620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; B00; D0120.757810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0722.757810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0723.157850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D0720.57850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0120.757850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D0720.5EBBAQuản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)A00; A01; D01; D0722.1EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0928EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D0721.5EPMPQuản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)A00; A01; D01; D0721POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0928.75

Điểm chuẩn Đại học KTQD Năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1034.427310101Kinh tếA00; A01; D01; D0725.57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; B00; D0125.757310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07-7310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07277310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D07247310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0723.257320108Quan hệ công chúngA01; C03; C04; D01-7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0726.257340115MarketingA00; A01; D01; D0726.57340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0724.257340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0726.757340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07267340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07-7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07267340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D07247340301Kế toánA00; A01; D01; D07277340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D07-7340403Quản lý côngA00; A01; D01; D07-7340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07-7340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0724.257340409Quản lý dự ánA00; A01; B00; D01-7380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D07-7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07-7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07-7620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; B00; D01-7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0725.257810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07267850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D07-7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; B00; D0124.257850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D07-EBBAQuản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)A00; A01; D01; D0725.25EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D09-EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhA00; A01; D01; D07-EPMPQuản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)A00; A01; D01; D0723.25POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D0931

Điểm chuẩn Đại học kinh tế quốc dân Năm 2016

Chi tiết điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2016:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn7110110Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D0726.167220201Ngôn ngữ AnhA01; D0128.767110107Kinh tế tài nguyênA00; A01; B00; D01217620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; B00; D0121.517310104Kinh tế phát triển*A00; A01; B00; D0123.017310103Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP)A00; A01; D01; D0720.557110109Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)A00; A01; D01; D0723.077110106Toán ứng dụng trong kinh tếA00; A01; D01; D0720.647110105Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0721.457340202Bảo hiểmA00; A01; D01; D0721.757340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0722.057340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0722.357380101LuậtA00; A01; D01; D0722.927480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D0722.957340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D0723.17340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D0723.317340107Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0723.347340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0723.767340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D0724.037340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.067340115MarketingA00; A01; D01; D0724.097340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0724.817310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.447340301Kế toánA00; A01; D01; D0725.5

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Top 8 kinh tế quốc dân điểm chuẩn 2020 tổng hợp bởi VNSESOMR

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2023, 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te Quoc Dan nam 2023, 2022

  • Tác giả: diemthi.tuyensinh247.com
  • Ngày đăng: 10/29/2022
  • Đánh giá: 4.83 (869 vote)
  • Tóm tắt: Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2023, 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ, Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy chính xác nhất trên …

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 2020

  • Tác giả: trangtuyensinh.com.vn
  • Ngày đăng: 07/25/2022
  • Đánh giá: 4.78 (262 vote)
  • Tóm tắt: Chiều 4/10 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã chính thức thông báo điểm chuẩn dựa theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2023

  • Tác giả: truongvietnam.net
  • Ngày đăng: 11/16/2022
  • Đánh giá: 4.48 (554 vote)
  • Tóm tắt: NEU điểm chuẩn cập nhật theo từng năm 2022, 2021, 2020 theo từng ngành nghề và dự kiến mức điểm chuẩn năm 2023.

Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố điểm chuẩn: Cao nhất 28 điểm

  • Tác giả: laodong.vn
  • Ngày đăng: 05/11/2023
  • Đánh giá: 4.03 (532 vote)
  • Tóm tắt: Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kinh tế quốc dân cao nhất là 28 điểm (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng).
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân là một trong những trường Đại học đứng đầu về đào tạo khối ngành kinh tế và quản lý tại miền Bắc Việt Nam. Đồng thời trường còn là trung tâm nghiên cứu kinh tế chuyên sâu, tư vấn các chính sách vĩ mô cho nhà nước Việt …

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân: Ngành nào nhiều năm

  • Tác giả: phongtruyenthong.neu.edu.vn
  • Ngày đăng: 01/06/2023
  • Đánh giá: 3.86 (475 vote)
  • Tóm tắt: Năm 2020, điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 24,5-35,6. Trong những ngành lấy thang điểm 30, Logistics và Quản lý chuỗi cung …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: + Đối tượng 6 (5% chỉ tiêu) là những thí sinh đã tham gia vòng thi tuần “Đường lên đỉnh Olympia” hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương hoặc giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia các môn: …

Điểm chuẩn ĐH Kinh tế quốc dân 4 năm cao nhất là 28, liệu năm

  • Tác giả: tienphong.vn
  • Ngày đăng: 03/17/2023
  • Đánh giá: 3.79 (416 vote)
  • Tóm tắt: Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Kinh tế quốc dân cao nhất là 28 điểm (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng).
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: + Đối tượng 6 (5% chỉ tiêu) là những thí sinh đã tham gia vòng thi tuần “Đường lên đỉnh Olympia” hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương hoặc giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia các môn: …

Điểm chuẩn 5 năm gần đây của “Stanford” Việt Nam: Cao nhất thí sinh đạt trung bình 9,5 điểm/môn vẫn trượt!

  • Tác giả: kenh14.vn
  • Ngày đăng: 12/03/2022
  • Đánh giá: 3.57 (499 vote)
  • Tóm tắt: Tổng chỉ tiêu của trường năm 2021 là 6.000, tăng 200 chỉ tiêu so với năm 2020. Điểm chuẩn 5 năm …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Năm 2022, cả 60 ngành, chương trình đào tạo của trường ĐH Kinh tế quốc dân lấy điểm chuẩn thi tốt nghiệp THPT từ 26,1 trở lên. Xét thang điểm 30 của phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp, điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng cao nhất với 28,6 điểm …

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân – cách tính đơn giản đỗ vào trường

  • Tác giả: danviet.vn
  • Ngày đăng: 06/16/2023
  • Đánh giá: 3.25 (325 vote)
  • Tóm tắt: Năm 2020, Đại học Kinh tế quốc dân lấy điểm chuẩn 24,5-35,6 (các ngành có tổ hợp môn Tiếng Anh tính hệ số 2; các môn khác tính hệ số 1, quy về …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vì vậy, dự đoán điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân, PGS.TS Bùi Đức Triệu, Trưởng phòng Đào tạo trường Đại học Kinh tế Quốc dân đưa ra nhận định, điểm chuẩn năm 2021 của trường sẽ tương đương năm ngoái, có thể tăng nhẹ. Nhìn chung, điểm chuẩn các …
admin
Tổng hợp